Monday, May 11, 2009

NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

Bảng 1 - NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO NGƯỜI VIỆT NAM

Lứa tuổi Năng lượng (kcal) Protein (g) Chất khoáng Vitamin
Ca (mg) Fe (mg) A (mcg) B1 (mg) B2 (mg) PP (mg) C (mg)
Trẻ em








3 - <> 620 21 300 10 325 0,3 0,3 5 30
6-12 tháng 820 23 500 11 350 0,4 0,5 5,4 30
1 - 3 tuổi 1300 28 500 6 400 0,8 0,8 9,0 35
4 - 6 tuổi 1600 36 500 7 400 1,1 1,1 12,1 45
7-9 tuổi 1800 40 500 12 400 1,3 1,3 14,5 55
Nam thiếu niên








10 - 12 tuổi 2200 50 700 12 500 1,0 1,6 17,2 65
13 - 15 tuổi 2500 60 700 18 600 1,2 1,7 19,1 75
16 - 18 tuổi 2700 65 700 11 600 1,2 1,8 20,3 80
Nữ thiếu niên








10 - 12 tuổi 2100 50 700 12 700 0,9 1,4 15,5 70
13 - 15 tuổi 2200 55 700 20 700 1,0 1,5 16,4 75
16 - 18 tuổi 2300 60 600 24 600 0,9 1,4 15,2 80
Người trưởng thành








Nam 18 - 30 tuổi








lao động nhẹ 2300 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
lao động vừa 2700 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
lao động nặng 3200 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
Nam 30 - 60 tuổi








lao động nhẹ 2200 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
lao động vừa 2700 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
lao động nặng 3200 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75

Nam > 60 tuổi










lao động nhẹ 1900 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75
lao động vừa 2200 60 500 11 600 1,2 1,8 19,8 75

Nữ 18 - 30 tuổi










lao động nhẹ 2200 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70
lao động vừa 2300 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70
lao động nặng 2600 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70

Nữ 30 - 60 tuổi










lao động nhẹ 2100 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70
lao động vừa 2200 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70
lao động nặng 2500 55 500 24 500 0,9 1,3 14,5 70

Nữ > 60 tuổi










lao động nhẹ 1800 55 500 9 500 0,9 1,3 14,5 70










Phụ nữ có thai (6 tháng cuối)

+ 350 + 15 1000 30 600 + 0,2 + 0,2 + 2,3 + 10

Phụ nữ cho con bú (6 tháng đầu)

+ 550 + 28 1000 24 850 + 0,2 + 0,4 + 3,7 + 30

Ghi chú: (+): có nghĩa là phần thêm so với nhu cầu của người phụ nữ ở lứa tuổi tương ứng

No comments:

Post a Comment

Post a Comment